Tìm kiếm tin tức
Phê duyệt bổ sung danh mục dự án phát triển nhà ở có sử dụng đất vào Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Ngày cập nhật 29/09/2020

Ngày 18 tháng 9 năm 2020, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2448/QĐ-UBND về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án phát triển nhà ở có sử dụng đất vào Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

TT Dự án /khu quy hoạch Nhà ở thương mại Nhà ở xã hội Tái định cư
Kí hiệu lô đất Diện tích đất (m2)  Tầng cao  Kí hiệu lô đất Diện tích đất (m2)  Tầng cao  tối đa Kí hiệu lô đất Diện tích đất (m2)  Tầng cao tối đa 
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Dự án thuộc Khu A - Đô thị mới An Vân Dương OTM2 16.177 15-19 Đất thương mại dành 20% xây dựng nhà ở xã hội TĐC3 26.004 5
OTM6 33.275 12-17 TĐC4 6.745 5
OTM7 21.729 20-25 TĐC5 18.272 5
OTM8 11.473 16-20 TĐC6 5.230 5
OTM9A 5.781 16-20      
OTM9B 6.569 16-20      
OTM10 16.863 5      
OTM11 20.606 20-25      
OTM12 12.744 5      
OTM13 9.969 17      
OTM14 2.828 7      
LK1-1, LK1-2,
LK2-1, LK2-2,
LK3~13,
LK14A, LK14B, LK15~17
294.760 5      
BT1~3 89.315 4      
2 Dự án thuộc Khu B - Đô thị mới An Vân Dương BT1~17 119.800 3            
BG1~4 40.400 3            
CL1~9 75.800 5            
HB1~8 145.000 15            
3 Dự án thuộc Khu C - Đô thị mới An Vân Dương CL3~61 258.900 5 HB1 11.146 9      
OTT1~8 139.282 4 HB4 25.166 9      
4 Dự án thuộc Khu E - Đô thị mới An Vân Dương OTT1~33 750.472 5       TĐC1~3 235.900 4
5 Chợ Du lịch Huế ODV1~6 8.130 7            
6 Dự án thuộc Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An 3 3.533 15            
7 1.627 9            
14 1.727 13            
15 3.599 11            
16 2.338 13            
7 Dự án Khu dân cư Bắc Hương Sơ (Phục vụ di dời dân cư tại Khu vực 1 di tích Kinh thành Huế) OTM1~OTM6 33.515 6 OCC 28.742 5 OCL1 ~OCL73 253.802 4
8 Dự án thuộc Quy hoạch phân khu phường Vỹ Dạ OTM-1 2.950 3            
OTM-14 22.110 25            
O-TM-30 3.270 4            
9 Dự án Khu dân cư phía Tây An Hòa OB2.1~OB2.5 28.000 5            
OB3.1~OB3.28 121.000 5            
OB4.1~OB4.12 64.000 5            
10  Dự án thuộc Khu quy hoạch phường Hương Long OB1.1~OB1.22 162.000 3       OL1.1~ OL1.12 83.400 3
OB2.1~OB2.28 189.000 3       OL3.1~OL3.8 54.400 3
OB3.1~OB3.16 103.400 3            
OB4.1~OB4.9 86.500 3            
11 Dự án thuộc Khu quy hoạch Thủy Biều OB3.1~OB3.22 145.000         ODC4.1 6.000  
OB4.1~OB4.3 14.000              
12 Dự án thuộc Quy hoạch phân  khu phường Phú Hậu, Phú Hiệp, Phú Cát O-TM1~O-TM7 66.279 6            
O-TM10 6.940 6            
O-TM16 3.860 6            
O-TM17 4.260 6            
13 Dự  án thuộc Quy hoạch phân khu Khu trung tâm phía nam thành phố Huế (điều chỉnh QHCT khu trung tâm phía Nam thành phố Huế và điều chỉnh QHCT khu dân cư phía Tây thành phố Huế OM1~OM44 148.000 6       TDC1~ TDC 15 83.000 6
14 Dự án thuộc Quy hoạch phân khu phường Kim Long OLK2.11~OLK2.13 10.000 4            
15 Dự án thuộc Quy hoạch chi tiết phường Thủy Xuân OTM-14 22.100         OL2.1~ OL2.4 15.800  
OTM-1 3.000         OL3.1~ OL3.8 87.000  
            OL4.1~OL4.13 131.000  
            OB2.1~OB2.2 13.500  
            OB3.1-OB3.2 13.000  
            OB3.3-OB3.12 62.500  
            OB 4.2~OB4.4 35.600  
16 Dự án thuộc Quy hoạch chi tiết Đàn Nam Giao OQH 67.730         OXG 66.500  
OCC 8.370         OTDC 2.884  
OCC (44 Trần Thái Tông) 8.477 5            
17 Dự án Khu nhà ở tại thị trấn Lăng Cô OTT-A8 17.409,1 3            
OTT-A7 9.839,1 3            
18 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 1) BT1-01~BT1-14 103.753 3 TT-01~TT-04 55.806 10      
LKC-01~LKC-02 21.663 3            
19 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 2) LKA-74 3.483 3 TT-18~TT-20 34.518 10      
LKA-76~LKA-84 35.579 3            
LKB-58~LKB-71 46.990 3            
BT3-139~BT3-147 36.909 3            
SH-41~SH-43 31.477 4            
LKC-39~LKC-44 23.682 3            
20 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 3) BT1-136~BT1-168 156.336 3            
BT1-170 7.228 3            
BT1-173 807 3            
BT1-176 1.922 3            
BT1-177 2.669 3            
BT2-20~BT2-39 113.955 3            
BT3-193~BT3-198 24.206 3            
LKA-128~LKA-143 73.636 3            
LKB-86~LKB-93 10.828 3            
SH52 6.323 4            
SH55 2.473 4            
SH58 1.440 4            
CT-05A 8.171 5            
CT-06~CT-10 90.852 5            
21 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 4) BT1-107~BT1-122 78.657 3            
BT1-126~BT1-135 41.284 3            
BT2-14~BT2-19 11.971 3            
BT3-181~BT3-192 55.175 3            
BT3-199~BT3-203 5.577 3            
LKA-103 11.719 3            
LKA-106~LKA-127 81.203 3            
CT-05 5.747 3            
SH-49~SH-51 13.118 4            
SH-53 3.786 4            
SH-54 6.470 4            
SH-57 7.893 4            
22 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 5) LKB-36~LKB-47 33.523 3 TT-14 6.825 10      
BT1-65~BT1-78 72.596 3            
BT3-105~BT3-108 18.797 3            
SH-20 5.857 4            
SH-21 5.187 4            
23 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 6) TM-02 42.345 8            
BT3-09~BT3-28 129.391 3            
BT3-32~BT3-49 137.281 3            
LKA-01 4.887 3            
LKA-02 4.212 3            
LKA-04~LKA-12 54.069 3            
24 Dự án Khu đô thị Chân Mây (vị trí 7) TM-03 18.421 8 TT-06 22.474 10      
TM-05 8.580 8            
TM-06 8.834 8            
BT1-15~BT1-34 142.919 3            
BT3-29~BT3-31 20.264 3            
LKB-02~LKB-08 37.648 3            
LKA-03 7.467 3            
25 Dự án Khu chung cư Đào Tấn LK 1.920 4            
CC 6.223 6            
26 Dự án khu nhà ở sinh viên Đại học Huế tại Phường An Tây và phường An Cựu, thành phố Huế         8.286 10      
27 Dự án Tổ hợp Khu dịch vụ thương mại và du lịch Phạm Văn Đồng OTT 12.039 5            
28 Dự án Khu dân cư Hương An (tại phường An Hòa, phường Hương Long, thành phố Huế và phường Hương An, thị xã Hương Trà với quy mô khoảng 45ha) OM 165.000 4 XH 33.000        
29 Dự án Khu dân cư nông thôn mới Lã Lã tại xã Lộc Bình, huyện Phú Lộc (diện tích đất khoảng 2,5ha)               25.000 3
30 Dự án Khu dân cư phía Tây Nam Quốc lộ 1A, phường Tứ hạ, thị xã Hương Trà   83.500 2-5            
31 Dự án Khu dân cư đô thị tại xã Hương Vinh, thị xã Hương Trà    39.140 2-6            
32 Dự án khu đô thị sinh thái Phú Mậu (tại xã Phú Mậu, huyện Phú Vang với quy mô khoảng 138ha). Số liệu sẽ cập nhật khi quy hoạch phân khu được phê duyệt, bổ sung vào kế hoạch phát triển nhà ở hàng năm                
33 Dự án Khu đô thị ven sông Phố Lợi (tại xã Phú Thượng, Phú Dương, huyện Phú Vang với quy mô khoảng 44,3ha)                
34 Khu đô thị Thuận An (tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang với quy mô khoảng 14ha).                
35 Dự án Khu đô thị du lịch biển Thuận An  (tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang với quy mô khoảng 50ha).                
36 Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Hiền (tại xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc với quy mô khoảng 110ha).                
37 Dự án Khu phức hợp đô thị quốc tế Hùng Vương (tại khu vực đường Hùng Vương-Lê Quý Đôn-Tôn Đức Thắng-Nguyễn Thị Minh Khai, với quy mô khoảng 6,65 ha)                
38 Dự án Khu đô thị CamaLakeside Ecotown (tại Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền với quy mô khoảng 71ha).                
39 Dự án Khu nhà ở sinh thái ven đầm phá Tam Giang (tại xã Quảng Công, huyện Quảng Điền với quy mô khoảng 21ha).                
40 Dự án Khu dân cư, dịch vụ khu công nghiệp Phong Thu (tại khu công nghiệp Phong Thu, huyện Phong Điền với quy mô khoảng 104ha).                  
41 Dự án Khu đô thị du lịch sinh thái thanh trà Thủy Biều (tại 423 Bùi Thị Xuân, phường Thủy Biều, thành phố Huế với quy mô khoảng 100ha) Số liệu sẽ cập nhật khi quy hoạch phân khu được phê duyệt, bổ sung vào kế hoạch phát triển nhà ở hàng năm                

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Tập tin đính kèm:
Vĩnh Long
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 5.625.497
Truy cập hiện tại 57 khách